|
Số VB |
Ngày |
Trích yếu |
| Khoản 4 Điều 4 LHQ số 54/2014/QH13 | 23/6/2014 |
Địa điểm thu gom hàng lẻ |
| Khoản 3 Điều 61 LHQ số 54/2014/QH13 | 23/6/2014 | Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| Khoản 3b Điều 63 LHQ số 54/2014/QH13 | 23/6/2014 | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan, doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ, chủ hàng hóa, chủ kho bảo thuế |
| Điều 90 NĐ 08/2015/NĐ-CP | 21/01/2015 | Các dịch vụ được thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ |
| Điểm 3 Khoản 31 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC | Giám sát hàng hóa nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra kho CFS | |
| Điểm 1 Khoản 32 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC |
Giám sát hàng hóa xuất khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra kho CFS |
|
| Điều 82 VB 25 VBHN-BTC |
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập - tái xuất
|
|
| Điều 83 VB 25 VBHN-BTC |
Quản lý, giám sát hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất |
