Danh mục văn bản

Tìm kiếm bài viết

Tra cứu nhanh theo nhóm chủ đề 1a

Nội dung

Điều khoản

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

 

Giải thích từ ngữ

Điều 4 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 3 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K1 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế liên quan đến hải quan

Điều 5 LHQ  số 54/2014/QH13

Địa bàn hoạt động hải quan

Điều 7 LHQ  số 54/2014/QH13

Điều 3 – 9  NĐ 01/2015/NĐ-CP

Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hải quan

Điều 10 LHQ số 54/2014/QH13

Địa điểm làm thủ tục hải quan

Điều 22 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 4 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K2 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

23/2019/QĐ-TTg

7121/BTC-TCHQ ngày 1/6/2021

Đăng ký tờ khai hải quan

K1 Điều 19 TT 38/2015/TT-BTC

Người khai hải quan

Điều 5 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K3 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan

Điều 18 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 2 TT 38/2015/TT-BTC

Đại lý làm thủ tục hải quan

Điều 20 LHQ số 54/2014/QH13

TT số 12/2015/TT-BTC

TT số 22/2019/TT-BTC

Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

Điều 6 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K4 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

Điều 16 LHQ số 54/2014/QH13

Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

Điều 7 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K5 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

Điều 8 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Sử dụng chữ ký số trong thực hiện thủ tục hải quan điện tử

Điều 5 TT 38/2015/TT-BTC

Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

Điều 6 TT 38/2015/TT-BTC

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

 

Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp

Điều 43 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 9 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K6 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên

Điều 42 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 10 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên

Điều 11 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K7 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc thực hiện chế độ ưu tiên

Điều 44 LHQ số 54/2014/QH13

Trách nhiệm của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên

Điều 45 LHQ số 54/2014/QH13

Quản lý doanh nghiệp ưu tiên

Điều 12 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Quy định cụ thể về chế độ doanh nghiệp ưu tiên trong thủ tục hải quan

TT 72/2015/TT-BTC

Sửa đổi bổ sung một số điều  TT 72/2015/TT-BTC

07/2019/TT-BTC

Quy trình thẩm định doanh nghiệp ưu tiên

2659/QĐ-TCHQ ngày 14/09/2015

CHƯƠNG 3: THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

 

Mục 1: Áp dụng quản lý rủi ro trong thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

 

Áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

Điều 17 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 13 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thực hiện phân loại mức độ rủi ro

Điều 15 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

Điều 14 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Đánh giá tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 8 TT 38/2015/TT-BTC

Áp dụng biện pháp kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ, vận chuyển, lưu giữ tại kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu

Điều 9 TT 38/2015/TT-BTC

Áp dụng biện pháp kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 10 TT 38/2015/TT-BTC

K4 Điều 1 TT 39

Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra sau thông quan

Điều 11 TT 38/2015/TT-BTC

Áp dụng quản lý rủi ro trong giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

Điều 12 TT 38/2015/TT-BTC

Áp dụng quản lý rủi ro đối với hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Điều 13 TT 38/2015/TT-BTC

Quản lý rủi ro đối với doanh nghiệp giải thể, phá sản, bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động, mất tích

Điều 14 TT 38/2015/TT-BTC

Trách nhiệm của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong việc thực hiện, áp dụng quản lý rủi ro

Điều 15 TT 38/2015/TT-BTC

Mục 2: Phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 

Phân loại hàng hóa

Điều 26 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 16 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Điều 17 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Điều 18 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong việc thực hiện phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 19 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Mục 3:Trị Giá Hải Quan

 

Nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan

Điều 20 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K8 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Kiểm tra, xác định trị giá hải quan

Điều 21 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K9 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan

Điều 22 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K10 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Mục 4: Xác Định Trước Mã Số, Xuất Xứ Và Trị Giá Hải Quan Đối Với Hàng Hóa Xuất Khẩu, Nhập Khẩu

 

Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

Điều 28 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 23 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Xác định xuất xứ hàng hóa

Điều 27 LHQ số 54/2014/QH13

Thủ tục xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

Điều 24 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K11 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

Điều 7 TT 38/2015/TT-BTC

K3 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Mục 5: Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 

Thủ tục hải quan

Điều 21 LHQ số 54/2014/QH13

Khai hải quan

Điều 29 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K12 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 18 TT 38/2015/TT-BTC

K7 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Các trường hợp khai tờ khai hải quan giấy

K2 Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K12 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh, chứng từ thay thế tờ khai

K5 Điều 29 LHQ số 54/2014/QH13

K7 Điều 26 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan

Điều 23 LHQ số 54/2014/QH13

Quy định về thực hiện thủ tục hải quan ngoài giờ làm việc, ngày nghỉ, ngày lễ

K4 Điều 23 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 4 TT 38/2015/TT-BTC

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

K8, 10 Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K 12 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 93 TT 38/2015/TT-BTC

K60 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Khai bổ sung hồ sơ hải quan

Điều 20 TT 38/2015/TT-BTC

K9 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Khai hải quan đối với hàng hóa có nhiều hợp đồng hoặc đơn hàng

K6 Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP.

Khai thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa

K5, 10 Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP..

K 12 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 21 TT 38/2015/TT-BTC

K10 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Thay đổi loại hình xuất nhập khẩu

K6 Điều 29 LHQ số 54/2014/QH13

Hủy tờ khai hải quan

Điều 22 TT 38/2015/TT-BTC

K11 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Hồ sơ hải quan

Điều 24 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 16 TT 38/2015/TT-BTC

K5 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

K6 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Quy định về nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế

Điều 3 TT 38/2015/TT-BTC

Sử dụng tờ khai hải quan điện tử

K9 Điều 25 NĐ 08/2015/NĐ-CP.

Xác nhận chứng từ bản chụp, chứng từ điện tử

K3 Điều 3 TT 38/2015/TT-BTC

K2 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Lưu trữ hồ sơ hải quan

K5 Điều 3 TT 38/2015/TT-BTC.

K2 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC.

Thời hạn nộp hồ sơ hải quan

Điều 25 LHQ số 54/2014/QH13

Nợ chứng từ

K3 Điều 27 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải quan

Điều 26 NĐ 08/2015/NĐ-CP.

K13 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Đăng ký tờ khai hải quan

Điều 30 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 19 TT 38/2015/TT-BTC

K 8 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Đăng ký tờ khai hải quan điện tử

K1-4 Điều 26 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K13 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP.

Đăng ký tờ khai hải quan giấy

K5 Điều 26 NĐ 08/2015/NĐ-CP..

Từ chối đăng ký tờ khai

K2 Điều 30 LHQ số 54/2014/QH13

Hình thức phân luồng tờ khai

K4 Điều 26 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K13 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP  

Căn cứ, thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan

Điều 31 LHQ số 54/2014/QH13

Thẩm quyền quyết định hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa

K2 Điều 29 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Hàng miễn kiểm tra thực tế

K1 Điều 33 LHQ số 54/2014/QH13

Mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa

K3 Điều 29 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Các hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa

K4 Điều 29 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Chuyển luồng kiểm tra thực tế hàng hóa

K2 Điều 27 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Nguyên tắc kiểm tra

Điều 23 TT 38/2015/TT-BTC

K12 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Kiểm tra hồ sơ hải quan

Điều 32 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 27 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa, mức thuế

Điều 24 TT 38/2015/TT-BTC

K13 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Kiểm tra trị giá hải quan

Điều 25 TT 38/2015/TT-BTC

K14 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

K15 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 26 TT 38/2015/TT-BTC

4286/QĐ-TCHQ, ngày 31/12/2015

136/QĐ-TCHQ, ngày 25/11/2016

Kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước

Điều 27 TT 38/2015/TT-BTC

K16 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Kiểm tra giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, kết quả kiểm tra chuyên ngành

Điều 28 TT 38/2015/TT-BTC

K17 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Kiểm tra hải quan trong quá trình xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển, cảng hàng không

Điều 28 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Kiểm tra thực tế hàng hóa

Điều 33 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 29 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K14 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 29 TT 38/2015/TT-BTC

K18 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Phân tích phân loại, trưng cầu giám định hàng hóa

K5 Điều 29 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K14 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người khai hải quan

Điều 34 LHQ số 54/2014/QH13

Kiểm tra hàng hóa chuyên ngành

  K2 Điều 33 NĐ 08/2015/NĐ-CP

KK16 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 32 TT 38/2015/TT-BTC

K21 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Xử lý kết quả kiểm tra hải quan

Điều 30 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Điều 30 TT 38/2015/TT-BTC

K19 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Xem hàng hoá, lấy mẫu hàng hóa trước khi khai hải quan

Điều 17 TT 38/2015/TT-BTC

Lấy mẫu, lưu mẫu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 31 TT 38/2015/TT-BTC

K20 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Đưa hàng về bảo quản

Điề 32 TT 38/2015/TT-BTC

K21 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Giải phóng hàng hóa, thông quan hàng hóa

Điều 32 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K15 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Giải phóng hàng hóa

Điều 36 LHQ số 54/2014/QH13

$1A.    Điều 32 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K15 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Điều 33 TT 38/2015/TT-BTC

Thông quan hàng hóa

Điều 37 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 34 TT 38/2015/TT-BTC

K22 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Cơ sở để xác định hàng hoá xuất khẩu

Điều 53 TT 38/2015/TT-BTC

K33 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan

Điều 35 LHQ số 54/2014/QH13

Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại cửa khẩu trong việc kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải tại cửa khẩu

Điều 33 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K16 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Chương 4 : THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC

 

Mục 1: Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập

 

Xác nhận doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất hàng hóa

Điều 81 TT 38/2015/TT-BTC

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

Điều 82 TT 38/2015/TT-BTC

K56 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Quản lý, giám sát hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất

Điều 83 TT 38/2015/TT-BTC

K57 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Quản lý, theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập

Điều 84 TT 38/2015/TT-BTC

Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Điều 46 LHQ số 54/2014/QH13

Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất

Điều 49 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K22 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm

Điều 50 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K23 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay nước ngoài tạm nhập - tái xuất để sửa chữa, bảo dưỡng tại Việt Nam

Điều 51 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K24 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài

Điều 52 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K25 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm

Điều 53 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K26 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định

Điều 54 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K27 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa

Điều 55 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K28 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

K29 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập

Điều 56 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu

Điều 47 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất

Điều 48 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K21 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tạm xuất khẩu

Điều 48 LHQ số 54/2014/QH13

Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài

Điều 34 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm

Điều 38 LHQ số 54/2014/QH13

Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định

Điều 39 LHQ số 54/2014/QH13

Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa

Điều 40 LHQ số 54/2014/QH13

Theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập

Điều 41 LHQ số 54/2014/QH13

Mục 2: Hàng PMD

 

Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là quà biếu, tặng

Điều 49 LHQ số 54/2014/QH13

Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp, hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng

Điều 50 LHQ số 54/2014/QH13

Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển

Điều 53 LHQ số 54/2014/QH13

Tài sản di chuyển

Điều 45 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Mục 3 Thủ tục HQ XNK tại chỗ, hàng hoá kinh doanh chuyển cửa khẩu

 

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

Điều 35 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Điều 86 TT 38/2015/TT-BTC

K58 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu

Điều 89 TT 38/2015/TT-BTC

Chương 5 :  THỦ TỤC THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA KHO NGOẠI QUAN, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ, CẢNG CẠN (ICD)

 

Mục 1: Kho ngoại quan

 

Khái niệm kho ngoại quan

K10 Điều 4  LHQ số 54/2014/QH13

Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan

K1 Điều 61 LHQ số 54/2014/QH13

Điều kiện thành lập kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ

K1, 3, 4 Điều 62 LHQ số 54/2014/QH13

Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan

Điều 63 LHQ số 54/2014/QH13

Thành lập kho ngoại quan

Điều 82 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Các dịch vụ được thực hiện trong kho ngoại quan

Điều 83 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thuê kho ngoại quan

Điều 84 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Hàng hóa gửi kho ngoại quan

Điều 85 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Quản lý lưu giữ, bảo quản hàng hóa gửi kho ngoại quan

Điều 86 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Giám sát hải quan đối với kho ngoại quan

Điều 87 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

Điều 88 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Điều 91 TT 38/2015/TT-BTC

K59 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Điều kiện công nhận kho ngoại quan

K6 Điều 1 NĐ 67/2020/NĐ-CP

Hồ sơ công nhận kho ngoại quan

K7 Điều 1 NĐ 67/2020/NĐ-CP

Trình tự công nhận kho ngoại quan

Điều 12 NĐ 68/2016/NĐ-CP

Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan

Điều 13  NĐ 68/2016/NĐ-CP

Tạm dừng hoạt động kho ngoại quan

K8 Điều 1 NĐ 67/2020/NĐ-CP

Ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

23/2019/QĐ-TTg

Quy định về danh mục hàng hóa nhập khẩu không được gửi kho ngoại quan

27/2020/QĐ-TTg

Mục 2: Địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS)

 

Khái niệm về kho CFS

K4 Điều 4 LHQ số 54/2014/QH13

Hàng hóa được đưa vào địa điểm thu gom hàng lẻ

K3 Điều 61 LHQ số 54/2014/QH13

Địa điểm thu gom hàng lẻ được thành lập tại địa bàn

K1,3,4 Điều 62 LHQ số 54/2014/QH13

Thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa

Điều 89 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Quyền và nghĩa vụ doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ

K3,4,5 Điều 63 LHQ số 54/2014/QH13

Các dịch vụ được thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ

Điều 90 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Quản lý, giám sát hải quan địa điểm thu gom hàng lẻ

Điều 91 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Điều kiện công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ

K1,2,3 Điều 19 NĐ 68 số 68/2016/NĐ-CP

Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 điều 19 NĐ 68/2016/NĐ-CP; Điều kiện công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ

K9 Điều 1 NĐ 67 số 67/2020/NĐ-CP 

Hồ sơ công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ

K10 Điều 1 NĐ 67 số 67/2020/NĐ-CP

Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ

Điều 21 NĐ 68 số 68/2016/NĐ-CP

Giám sát hàng hoá nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra kho CFS

Điểm 3 K31 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Giám sát hàng hoá xuất khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra kho CFS

Điểm 1 K32 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Giám sát hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra và các dịch vụ thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ (sau đây gọi tắt là kho CFS)

Điều 92 TT 38/2015/TT-BTC

Mục 3: Cảng cạn (ICD)

 

Điều kiện công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa

 

Hồ sơ công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa

 

Trình tự công nhận địa điểm làm thủ tục hq tại cảng cạn

Điều 33 NĐ 68/2016/NĐ-CP

Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng hđ địa điểm làm thủ tục hq tại cảng cạn

Điều 34 NĐ 68/2016/NĐ-CP

Chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hq tại cảng cạn

Điều 35 NĐ 68/2016/NĐ-CP

Thẩm quyền quyết định đóng cảng cạn

 

Địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa)

Điều 97 TT 38/2015/TT-BTC

Đảm bảo điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan tại cảng biển,  cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, cảng cạn (ICD), ga đường sắt liên vận

6712/TCHQ-GSQL ngày 16/10/2020

Thủ tục hải quan tại bến phao, bến thuỷ nội địa và ICD của Công ty TNHH cảng Phước Long

7121/BTC-TCHQ  ngày01/6/2011

Chương 6 GIÁM SÁT HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

 

Gỉám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

Điều 34 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Đối tượng, phương thức và thời gian giám sát hải quan

Điều 38 LHQ số 54/2014/QH13

Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát hải quan

Điều 39 LHQ số 54/2014/QH13

Trách nhiệm của người khai hải quan, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải trong hoạt động giám sát hải quan

Điều 40 LHQ số 54/2014/QH13

Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan

Điều 41 LHQ số 54/2014/QH13

Chương 7: THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CHỊU SỰ GIÁM SÁT HẢI QUAN

 

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan

Điều 64 LHQ số 54/2014/QH13

Điều 51 TT 38/2015/TT-BTC

K29 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

K30 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Tuyến đường, thời gian vận chuyển

Điều 65 LHQ số 54/2014/QH13

Quy định về vận chuyển hàng hóa chịu sự giám sát hải quan

Điều 50 TT 38/2015/TT-BTC

K28 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 52 TT 38/2015/TT-BTC

K31 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

K32 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC

Đối tượng áp dụng

Điều 57 NĐ 08/2015/NĐ-CP

Chương 8: THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

 

Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Điều 65 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K36 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan

Điều 66 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K37 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hải quan

Điều 67 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K38 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải và doanh nghiệp kinh doanh cảng biển

Điều 68 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K39 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Hồ sơ hải quan đối với tàu xuất cảnh

Điều 70 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K40 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan

Điều 71 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K41 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Trách nhiệm của cơ quan hải quan

Điều 72 NĐ 08/2015/NĐ-CP

K42 điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Chương 9  XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI NHẬN HÀNG

 

Xuất trả  hàng hóa

Khoản 21 Điều 1 NĐ 59/2018/NĐ-CP

Từ chối nhận hàng

Điều 95 TT 38/2015/TT-BTC.

Xử lý việc từ chối nhận hàng

Điều 96 TT 38/2015/TT-BTC.

Kiểm tra, giám sát hải quan, xử lý hàng hóa tồn đọng

Điều 58 LHQ số 54/2014/QH13

TT 203/2014/TT-BTC

Chương 10 : KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU CÓ YÊU CẦU BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

 

Nguyên tắc kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

Điều 73 LHQ số 54/2014/QH13.

Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

Điều 74 LHQ số 54/2014/QH13

Tiếp nhận, xử lý đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

Điều 75 LHQ số 54/2014/QH13

Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan

Điều 76 LHQ số 54/2014/QH13

Liên hệ

Lê Phan Dạ Thảo

ĐT: 0347.926.504

Thống kê truy cập

Bản quyền thuộc Thông tin nhanh văn bản xuất nhập khẩu

Thiết kế web bởi WebMinhThuan.Com