|
Số VB |
Ngày |
Trích yếu |
|
LUẬT |
||
|
K 10 Điều 4 LHQ số:54/2014/QH13 |
23/6/2014 |
KHO NGOẠI QUAN |
|
K 1 Điều 61 LHQ số:54/2014/QH13 |
23/6/2014 |
HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN Hàng hóa gửi kho ngoại quan được lưu giữ trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày được gửi vào kho; trường hợp có lý do chính đáng thì được Cục trưởng Cục Hải quan đang quản lý kho ngoại quan gia hạn một lần không quá 12 tháng. |
|
K1,3,4 Điều 62 LHQ số:54/2014/QH13 |
23/6/2014 |
ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP KHO NGOẠI QUAN Thẩm quyền K3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quyết định thành lập, gia hạn thời gian hoạt động, tạm dừng và chấm dứt hoạt động kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ. |
|
K1,4,5 Điều 63 LHQ số:54/2014/QH13 |
23/6/2014 |
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ DOANH NGHIỆP KINH DOANH KHO NGOẠI QUAN 1a. Định kỳ 03 tháng một lần, doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan phải thông báo bằng văn bản với Cục Hải quan đang quản lý kho ngoại quan về hiện trạng hàng hóa và tình hình hoạt động của kho ngoại quan;
|
| 12/6/2017 |
AD BIỆN PHÁP KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
1.Hàng hóa là động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch trước khi xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển cửa khẩu, gửi vào kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam phải được kiểm dịch theo quy định của pháp luật về thú y.
|
|
| 12/6/2017 |
AD BIỆN PHÁP KIỂM DỊCH THỰC VẬT |
|
|
QUYẾT ĐỊNH THỦ TƯỚNG |
|
|
| 27/6/2019 |
BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN TẠI CỬA KHẨU NHẬP |
|
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|
|
Điều 82 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
THÀNH LẬP KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 83 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
CÁC DỊCH VỤ THỰC HIỆN TRONG KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 84 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
THUÊ KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 85 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 86 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
QUẢN LÝ LƯU GIỮ, BẢO QUẢN HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 87 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 88 NĐ 08/2018/NĐ-CP |
15/01/2018 |
THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƯA VÀO, ĐƯA RA KHO NGOẠI QUAN |
| 15/6/2020 |
QUY ĐỊNH KHO NGOẠI QUAN CHUYÊN DÙNG, BÃI KHO NGOẠI QUAN (HL 15/11/2020) |
|
| Khoản 6 Điều 1 NĐ 67/2020/NĐ-CP | 15/6/2020 |
ĐK CÔNG NHẬN KHO NGOẠI QUAN -Kho ngoại quan nằm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng cạn, cảng hàng không quốc tế hoặc khu vực ga đường sắt liên vận quốc tế phải có diện tích kho chứa hàng tối thiểu 1.000 m2- -Có hệ thống camera dữ liệu về hình ảnh lưu giữ tối thiểu 06 tháng |
| Khoản 7 Điều 1 NĐ 67/2020/NĐ-CP |
15/6/2020 | HỒ SƠ CÔNG NHẬN KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 12 NĐ 68/2016/NĐ-CP |
01/7/2016 |
TRÌNH TỰ CÔNG NHẬN KHO NGOẠI QUAN |
|
Điều 13 NĐ 68/2016/NĐ-CP |
01/7/2016 |
MỞ RỘNG, THU HẸP, DI CHUYỂN, CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU KHO NGOẠI QUAN
Thẩm quyền thuộc TCHQ
|
|
Điều 2 NĐ 67/2020/NĐ-CP |
15/6/2020 |
HIỆU LỰC THI HÀNH Bỏ Điểm c Khoản 1 Điều 13 NĐ 68/2016/NĐ-CP |
| 15/6/2020 |
TẠM DỪNG HOẠT ĐỘNG KHO NGOẠI QUAN |
|
| Điều 15 NĐ 68/2016/NĐ-CP | 01/07/2016 | CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KHO NGOẠI QUAN |
| 15/6/2020 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ, KHO BÃI, ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN, TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
|
|
| 21/9/2020 |
QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU KHÔNG ĐƯỢC GỬI KHO NGOẠI QUAN |
|
|
THÔNG TƯ |
|
|
| 14/5/2020 |
QUY ĐỊNH VỀ LỘ TRÌNH ÁP DỤNG CỬA KHẨU NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI HÀNG HÓA KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT, KINH DOANH CHUYỂN KHẨU, GỬI KHO NGOẠI QUAN
|
|
|
K59 Điều 1 TT 39/2018/TT-BTC |
20/4/2018 |
SỬA ĐỔI BỔ SUNG ĐIỀU 91 TT 38/2015/TT-BTC QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƯA VÀO, ĐƯA RA KHO NGOẠI QUAN Điểm 8. Việc chuyển quyền sở hữu hàng hóa gửi kho ngoại quan do chủ hàng hóa thực hiện khi có hành vi mua bán hàng hóa theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Luật Thương mại. Chủ kho ngoại quan có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan về việc chuyển quyền sở hữu hàng hóa đang gửi kho ngoại quan để quản lý theo dõi, không phải làm thủ tục nhập, xuất kho ngoại quan. Thời hạn hàng hóa gửi kho ngoại quan được tính kể từ ngày hàng hóa đưa vào kho ngoại quan theo hợp đồng thuê kho ký giữa chủ kho ngoại quan và chủ hàng cũ. |
|
Điều 3 TT 84/2017/TT-BTC |
15/8/2017 |
GIẢI THÍCH TỪ NGỮ KHO NGOẠI QUAN CHUYÊN DÙNG; TÀI LIỆU CHỨNG MINH QUYỀN SỬ DỤNG KHO BÃI ĐỊA ĐIỂM |
| KHÁC | ||
| 5106/TCHQ-GSQL | 04/8/2020 | THỰC HIỆN QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SEAL, NIÊM PHONG HẢI QUAN |
| 3850/TCHQ-ĐTCBL | 11/6/2020 | THÔNG BÁO KẾT THÚC KẾ HOẠCH 1412 |
| 5178/TCHQ-GSQL | 13/8/2019 | THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2019/QĐ-TTg |
| 4853/TCHQ-GSQL | 29/7/2019 | CHẤN CHỈNH VIỆC THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA KHO NGOẠI QUAN |
| 680/HQHCM-GSQL | 24/3/2020 | GIA HẠN HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN |
| 540/HQHCM-GSQL | 11/3/2020 | GIA HẠN THỜI HẠN HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN |
| 3785/QĐ-HQHCM | 30/12/2019 | ỦY QUYỀN CHO CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC HQCK CSG KV 4 THỰC HIỆN THẨM QUYỀN CỦA CỤC TRƯỞNG CUCJHQ TP HCM |
| 1054/KV4-GSKS | 02/8/2019 | CÁC ĐIỂM MỚI THEO QĐ 23/2019/QĐ-TTg |
| 1150/KV4-GSKS | 19/6/2019 | THỰC HIỆN TT 09/2020/TT-BCT NGÀY 14/5/2020 CỦA BCT |
| 1140/KV4-GSKS | 14/8/2019 | TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÔNG VĂN SỐ 4853/TCHQ-GSQL |
