|
Số VB |
Ngày |
Trích yếu |
| Điều 12 NĐ 69/2018/NĐ-CP | 15/5/2018 |
Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu ( Danh mục hàng hóa cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục VI Nghị định này) |
| Điều 13 NĐ 69/2018/NĐ-CP | 15/5/2018 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 16 NĐ 69/2018/NĐ-CP | 15/5/2018 | Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa |
| Điều 21 NĐ 69/2018/NĐ-CP |
15/5/2018 |
Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện |
| Điều 22 NĐ 69/2018/NĐ-CP |
15/5/2018 | Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện (Doanh nghiệp không được chuyển loại hình từ kinh doanh tạm nhập, tái xuất sang nhập khẩu để tiêu thụ nội địa đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện.) |
| Điều 24 NĐ 69/2018/NĐ-CP |
15/5/2018 |
Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (Tiền ký quỹ là 7 tỷ đồng Việt Nam) |
| Điều 26 NĐ 69/2019/NĐ-CP |
15/5/2018 |
Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Phụ lục VII, VIII, IX Nghị định này, trong đó doanh nghiệp không thực hiện tái xuất qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc không thuộc loại hình kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện và không phải có Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất.(lưu ý)
|
| Điều 82 TT 38/2015/TT-BTC |
25/3/2015 |
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất |
| Khoản 56 Điều 1 TT 38/2015/TT-BTC | 25/3/2015 |
Bổ sung điểm c, điểm d khoản 5 Điều 82 như sau:
|
| Điều 83 TT 38/2015/TT-BTC |
25/3/2015 |
Quản lý, giám sát hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất (Hàng hóa đang được lưu giữ tại các địa điểm quy định tại khoản 5 Điều 82 Thông tư này hoặc các điểm thông quan; địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu ở biên giới; |
| Khoản 57 Điều 1 TT 38/2015/TT-BTC | 25/3/2015 | Bổ sung điểm c Khoản 1 Điều 83 |
| Khoản 20 Điều 5 Luật Thuế GTGT số 13/2008/QH12 | 03/06/2008 | Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng |
| Khoản 2 Điều 42 TT 38/2015/TT-BTC | 25/3/2015 | Thời hạn nộp thuế |
| 3706/HQHCM-GSQL | 17/12/2020 | Kinh doanh hàng tạm nhập tái xuất rượu Whisky |
| 359/HQHCM-GSQL | 23/3/2020 | Đóng ghép hàng hóa đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhạp tái xuất |
| 09/2020/TT-BCT | 14/5/2020 |
Quy định lộ trình AD cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa KD tạm nhập, tái xuất, KD chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan |
| Điều 12 NĐ 128/2020/NĐ-CP | 19/10/2020 |
Vi phạm quy định về giám sát hải quan |
| Điều 23 NĐ 128/2020/NĐ-CP | 19/10/2020 |
Vi phạm quy định về quản lý kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ, cửa hàng miễn thuế
|
| Điều 29 NĐ 128/2020/NĐ-CP | 19/10/2020 |
Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của hải quan |
