|
Điều
|
Nội dung
|
|
Điều 1
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
|
Khoản 1 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 4. (Địa điểm làm thủ tục hải quan)
|
|
Khoản 2 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 5 (Người khai hải quan)
|
|
Khoản 3 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 (Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan)
|
|
Khoản 4 Điều 1 NĐ 167
|
Bổ sung khoản 4 Điều 9 (Chế độ ưu tiên)
|
|
Khoản 5 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và bổ sung khoản 7 Điều 10 (Điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên)
|
|
Khoản 6 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 11 (Thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên)
|
|
Khoản 7 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 12 (Quản lý doanh nghiệp ưu tiên)
|
|
Khoản 8 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 20 (Nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan)
|
|
Khoản 9 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 21 (Kiểm tra, xác định trị giá hải quan)
|
|
Khoản 10 Điều 1 NĐ 167
|
Bổ sung Điều 22a (Điều 22. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan)
|
|
Khoản 11 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3 và 7 Điều 24 (Thủ tục xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan)
|
|
Khoản 12 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3, 4, 5 và 10 Điều 25 (Khai hải quan)
|
|
Khoản 13 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 26 (Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải quan)
|
|
Khoản 14 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 28 (Kiểm tra hải quan trong quá trình xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển, cảng hàng không)
|
|
Khoản 15 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 29 (Kiểm tra thực tế hàng hóa)
|
|
Khoản 16 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32 (Giải phóng hàng hóa, thông quan hàng hóa)
|
|
Khoản 17 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung tên điều và khoản 1, khoản 2 Điều 33 (Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại cửa khẩu trong việc kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải tại cửa khẩu)
|
|
Khoản 18 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 34 (Gỉám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh)
|
|
Khoản 19 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 35 (Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ)
|
|
Khoản 20 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 (Trách nhiệm tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu)
|
|
Khoản 21 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 39 (Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng lực gia công, sản xuất)
|
|
Khoản 22 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40 (Kiểm tra tình hình sử dụng và tồn kho nguyên liệu, vật tư máy móc, thiết bị)
|
|
Khoản 23 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 43 (Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh)
|
|
Khoản 24 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 44 (Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển)
|
|
Khoản 25 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 47 (Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu)
|
|
Khoản 26 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 48 (Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất)
|
|
Khoản 27 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 49 (Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất)
|
|
Khoản 28 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 50 (Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm)
|
|
Khoản 29 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi các khoản 2, 5, 6 và bổ sung khoản 7 Điều 59 (Thủ tục đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh)
|
|
Khoản 30 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 60 (Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi)
|
|
Khoản 31 Điều 1 NĐ 167
|
Bổ sung Điều 60a (Điều 60. Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi)
|
|
Khoản 32 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 61 (Hồ sơ hải quan đối với tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh)
|
|
Khoản 33 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 63 (Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hải quan)
|
|
Khoản 34 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 64 (Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng hàng không)
|
|
Khoản 35 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 65 (Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh)
|
|
Khoản 36 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 67 (Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hải quan)
|
|
Khoản 37 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 68 (Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải và doanh nghiệp kinh doanh cảng biển)
|
|
Khoản 38 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 70 (Hồ sơ hải quan đối với tàu xuất cảnh)
|
|
Khoản 39 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 71 (Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan)
|
|
Khoản 40 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 72 (Trách nhiệm của cơ quan hải quan)
|
|
Khoản 41 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 73 (Trách nhiệm của Trưởng ga và Trưởng tàu Ga đường sắt liên vận quốc tế)
|
|
Khoản 42 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung tên Mục 4 Chương IV (Chương IV: Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh - MỤC 4: thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với ô tô xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh)
|
|
Khoản 43 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 74 (Hồ sơ hải quan đối với ô tô nhập cảnh)
|
|
Khoản 44 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 75 (Hồ sơ hải quan đối với ô tô xuất cảnh)
|
|
Khoản 45 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 77 (Thủ tục kiểm tra, giám sát hải quan đối với ô tô xuất cảnh, nhập cảnh)
|
|
Khoản 46 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung tên Mục 5 Chương IV (Chương IV: Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh - MỤC 5: Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải khác xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh)
|
|
Khoản 47 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 79 (Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông)
|
|
Khoản 48 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 81 (Kiểm tra, giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức qua lại khu vực biên giới)
|
|
Khoản 49 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 5 Điều 86 (Quản lý lưu giữ, bảo quản hàng hóa gửi kho ngoại quan)
|
|
Khoản 50 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 91 (Quản lý, giám sát hải quan)
|
|
Khoản 51 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 97 (Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan)
|
|
Khoản 52 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 98 (Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan)
|
|
Khoản 53 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 99 (Sửa đổi, bổ sung, tạm dừng, hủy quyết định kiểm tra sau thông quan)
|
|
Khoản 54 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 100 (Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan)
|
|
Khoản 55 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 101 (Các biện pháp nghiệp vụ kiểm soát hải quan)
|
|
Khoản 56 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 103 (Tạm hoãn việc khởi hành và dừng phương tiện vận tải)
|
|
Khoản 57 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 104 (Truy đuổi phương tiện vận tải, hàng hóa buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới)
|
|
Khoản 58 Điều 1 NĐ 167
|
Bổ sung Điều 104a (Điều 104.Truy đuổi phương tiện vận tải, hàng hóa buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới)
|
|
Khoản 59 Điều 1 NĐ 167
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 106 (Trách nhiệm thu thập, cung cấp thông tin của cơ quan hải quan)
|
|
Điều 2
|
Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
|
Điều 3
|
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
|
|
Điều 4
|
Điều khoản thi hành
|