|
Điều |
Nội dung |
|
Phạm vi điều chỉnh |
|
|
Đối tượng áp dụng |
|
|
Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan |
|
|
Tình tiết giảm nhẹ |
|
|
Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan |
|
|
Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả |
|
|
Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
Chương II |
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ, BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ BẢO ĐẢM VIỆC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH |
|
Vi phạm quy định về thời hạn làm thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế |
|
|
Vi phạm quy định về khai hải quan |
|
|
Vi phạm quy định về khai thuế dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu |
|
|
Vi phạm quy định về khai hải quan của người xuất cảnh, nhập cảnh đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý khác, đá quý |
|
|
Vi phạm quy định về kiểm tra hải quan, thanh tra |
|
|
Vi phạm quy định về giám sát hải quan |
|
|
Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan |
|
|
Xử phạt đối với hành vi trốn thuế |
|
|
Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển vào Việt Nam hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu |
|
|
Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng hóa có hình ảnh, nội dung thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia hoặc có nội dung khác gây ảnh hưởng đến an ninh, chính trị, kinh tế, xã hội, quan hệ ngoại giao của Việt Nam |
|
|
Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng hóa giả mạo xuất xứ Việt Nam |
|
|
Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo hạn ngạch, giấy phép, điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
Vi phạm quy định về tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hóa |
|
|
Vi phạm quy định về quá cảnh, chuyển khẩu hàng hóa |
|
|
Vi phạm quy định về ghi nhãn hàng hóa nhập khẩu |
|
|
Vi phạm quy định về quản lý kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, cửa hàng miễn thuế, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
|
Vi phạm quy định về quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cảng, kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
|
Vi phạm quy định liên quan đến cưỡng chế thi hành quyết định hành chính |
|
|
Chương III |
THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VÀ MỘT SỐ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HẢI QUAN |
|
Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính |
|
|
Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp |
|
|
Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của hải quan |
|
|
Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng |
|
|
Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển |
|
|
Nguyên tắc xác định, phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả |
|
|
Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt |
|
|
Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả |
|
|
Xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử |
|
|
Chương IV |
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH |
|
Hiệu lực thi hành |
|
|
Điều khoản chuyển tiếp |
