|
Điều |
Nội dung |
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 6. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và bổ sung khoản 6 Điều 7 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 16a Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1, khoản 8 Điều 18 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 19 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ((Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 21 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 22 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 24 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ((Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 28 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 17 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC(Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 5, khoản 5a, khoản 6, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 29 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 30 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 31 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 20 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 và khoản 6 Điều 32 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 21 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 1. Phạm vi điều chỉnh) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 35 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 35. Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 39 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 39. Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 50 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 50. Quy định về vận chuyển hàng hóa chịu sự giám sát hải quan) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 29 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 51a Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 51b Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5, khoản 9 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 31 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5, khoản 9 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 31 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 8, khoản 9 Điều 52b Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 53 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 53. Cơ sở để xác định hàng hoá xuất khẩu)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 55 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 35 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 55. Định mức thực tế để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 56 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 36 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và sản phẩm xuất khẩu) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 57 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 37 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 57. Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; năng lực gia công, sản xuất) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 58 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 58. Địa điểm làm thủ tục hải quan)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 60 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 39 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 60. Báo cáo quyết toán) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 61 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 40 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 61. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và xuất khẩu sản phẩm) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 62 được Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 41 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 62. Thủ tục hải quan đối với trường hợp thuê gia công lại) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 63 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 63. Thủ tục giao, nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 64 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 42 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 64. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 66 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 43 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 66. Xử lý đối với trường hợp bên đặt gia công từ bỏ nguyên liệu, vật tư dư thừa; máy móc, thiết bị thuê, mượn; sản phẩm gia công)
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 67 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 44 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 67. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá đặt gia công và nhập khẩu sản phẩm gia công) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 68 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 45 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 69 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 46 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 69a Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 47 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 70 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 48 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 70. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư và xuất khẩu sản phẩm) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 71 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 49 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC (Điều 71. Thủ tục xử lý phế liệu, phế phẩm tiêu thụ nội địa) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 72 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 72. Thủ tục tiêu hủy nguyên liệu, vật tư, phế liệu, phế phẩm) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 74 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 74. Nguyên tắc chung) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 50 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 75 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 75. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của DNCX) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 51 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 76 thông tư 38/2015/TT-BTC (Điều 76. Thủ tục hải quan đối với trường hợp DNCX thuê doanh nghiệp nội địa gia công, DNCX nhận gia công cho doanh nghiệp nội địa, DNCX thuê DNCX khác gia công) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 51 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 77 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 77. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của DNCX) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 53 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 78 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 78. Xử lý tài sản, hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu khi doanh nghiệp chuyển đổi loại hình từ DNCX thành doanh nghiệp không hưởng chế độ chính sách doanh nghiệp chế xuất và ngược lại) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 54 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 79 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 79. Thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển tạo tài sản cố định) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 55 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 80 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 80. Thủ tục thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX, quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung tiết c.3 điểm c khoản 3 Điều 85 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 85. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư miễn thuế) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 86 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 86. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 58 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung tên Chương V (XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI NHẬN HÀNG) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 96 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 96. Xử lý việc từ chối nhận hàng) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 102 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 102. Địa điểm kiểm tra hàng hoá tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 105 Thông tư 38/2015/TT-BTC (Điều 105. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế) |
|
|
Bổ sung khoản 10 Điều 129 Thông tư 38/2015/TT-BTC (Điều 129. Thủ tục nộp, tiếp nhận và xử lý hồ sơ xét hoàn thuế, không thu thuế) đã được sửa đổi, bổ sung khoản 63 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
|
|
Bổ sung khoản 10 Điều 129 Thông tư 38/2015/TT-BTC (Điều 129. Thủ tục nộp, tiếp nhận và xử lý hồ sơ xét hoàn thuế, không thu thuế) đã được sửa đổi, bổ sung khoản 63 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 132 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 132. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa sau khi ban hành quyết định hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 65 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 140 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 140. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 71 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 141 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 141. Thu thập thông tin và xác minh phục vụ kiểm tra sau thông quan) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 72 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 142 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 142. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 73 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 143 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 143. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 74 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 144 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 144. Tổ chức thực hiện kiểm tra sau thông quan) |
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 145 Thông tư số 38/2015/TT-BTC (Điều 145. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực kiểm tra sau thông quan) |
|
|
Các Phụ lục được sửa đổi, bổ sung |
|
|
Thay thế một số cụm từ tại Thông tư 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC |
|
|
Các nội dung bãi bỏ |
